Lựa chọn phiên bản phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách.
* Hình ảnh có thể khác so với thực tế
* Hình ảnh có thể khác so với thực tế
Điền thông tin bên dưới để đội ngũ chuyên gia của chúng tôi hỗ trợ bạn nhanh nhất.

1. Kích thước tối ưu cho sự linh hoạt và sang trọng
VinFast VF 8 Thế Hệ Mới sở hữu những thông số kích thước lý tưởng, giúp xe vừa bề thế, sang trọng khi di chuyển trong đô thị, vừa vững chãi trên các hành trình dài.


VF 8 Thế Hệ Mới cho phép khách hàng thể hiện cái tôi cá nhân thông qua bảng màu ngoại thất phong phú gồm: Đen, Cam, Trắng, Đỏ, Tím và Xanh dương. Đặc biệt, xu hướng phối hai tông màu (thân xe kết hợp với nóc đen, bạc hoặc trắng) mang lại vẻ ngoài thể thao và hiện đại, dẫn đầu xu hướng thiết kế xe hơi toàn cầu.





| Nhóm thông số | Thông số / Tính năng | Chi tiết |
|---|---|---|
| Kích thước & Tải trọng | Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 4.701 x 1.872 x 1.670 (mm) [2] |
| Chiều dài cơ sở | 2.840 (mm) [2, 3] | |
| Khoảng sáng gầm xe (không tải) | 170 (mm) [2, 3] | |
| Trọng lượng không tải | 1.870 (kg) [4] | |
| Số chỗ ngồi | 05 chỗ [2] | |
| Động cơ & Vận hành | Công suất tối đa | 170 kW [5, 6] |
| Mô-men xoắn cực đại | 330 Nm [5, 6] | |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) [5] | |
| Chế độ lái | Tiết kiệm / Thường / Thể thao [5] | |
| Hệ thống treo trước | MacPherson [7] | |
| Hệ thống treo sau | Treo đa liên kết [7], tích hợp FSD thích ứng [3] | |
| Pin & Sạc | Dung lượng pin khả dụng | 60,13 kWh [5, 8] |
| Quãng đường di chuyển (NEDC) | 480 - 500 km [5, 6] | |
| Thời gian sạc nhanh (10% - 70%) | Dưới 30 phút (tại trạm sạc 250kW) [5, 6] | |
| Công suất sạc AC tối đa | 7,2 kW [8] | |
| Công suất sạc nhanh DC tối đa | 100 kW [8] | |
| Ngoại thất | Hệ thống đèn | LED tự động, có đèn chờ dẫn đường và đèn chào mừng [5, 9] |
| La-zăng | Hợp kim 19 inch [7] | |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, báo rẽ, tự động chỉnh khi lùi, nhớ vị trí [3, 9] | |
| Cốp sau | Chỉnh điện [9] | |
| Kính cửa sổ | Chỉnh điện, lên/xuống 1 chạm cả 4 cửa [9] | |
| Nội thất & Tiện nghi | Màn hình giải trí cảm ứng | 12,9 inch [2, 8] |
| Màn hình thông tin lái (HUD) | Hiển thị trên kính lái [2, 3] | |
| Hệ thống âm thanh | 8 loa cao cấp [2, 8] | |
| Điều hòa | Tự động 2 vùng, lọc Combi 1.0 (ion hóa không khí) [2, 8] | |
| Ghế lái | Bọc da nhân tạo, chỉnh điện 6 hướng, nhớ vị trí [2] | |
| Vô lăng | Bọc da nhân tạo, chỉnh cơ 4 hướng, tích hợp nút bấm [2] | |
| Tiện ích khác | Sạc không dây, gương chiếu hậu chống chói tự động [2, 8] | |
| An toàn & Công nghệ | Hỗ trợ lái (ADAS) | Trợ lái trên cao tốc, Ga tự động thích ứng, Hỗ trợ giữ làn, Cảnh báo va chạm, Phanh tự động khẩn cấp, Camera 360... [2, 6, 10] |
| Hệ thống phanh & Kiểm soát | ABS, EBD, BA, ESC, TCS, HSA, ROM, HDC, ESS, dTPMS [4, 7] | |
| Tính năng thông minh | Trợ lý ảo (tích hợp AI tạo sinh), Cập nhật phần mềm FOTA, Quản lý xe qua App [11-13] | |
| Chính sách Hậu mãi | Bảo hành xe mới | 7 năm hoặc 160.000 km [6, 14] |
| Bảo hành Pin | 8 năm hoặc 160.000 km [6, 15] |